• 中文
    • 1920x300 nybjtp

    Giá bán sỉ cầu dao bảo vệ động cơ điện GV2-M16

    Mô tả ngắn gọn:

    Công tắc khí động cơ GV2 phù hợp với điện áp xoay chiều lên đến 690V. Dòng điện từ 0,1A đến 80A, dùng để bảo vệ quá tải, mất pha, ngắn mạch và điều khiển khởi động không thường xuyên cho động cơ không đồng bộ lồng sóc ba pha. Nó cũng có thể được sử dụng như một thiết bị cách ly để bảo vệ đường dây điện và chuyển tải không thường xuyên.


    Chi tiết sản phẩm

    Thẻ sản phẩm

    Mức độ ô nhiễm

    Công tắc khí động cơ GV2 có xếp hạng khả năng chống ô nhiễm là ba và có thể hoạt động trong môi trường ô nhiễm cấp ba theo định nghĩa trong tiêu chuẩn lEC947 (môi trường công nghiệp).

     

    Bảo vệ môi trường

    Công tắc khí nén động cơ GV2 đã xem xét đầy đủ các yếu tố bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất, và hầu hết các bộ phận đều có thể tái chế.

     

    Nhiệt độ môi trường xung quanh

    • Công tắc khí nén động cơ GV2 có thể sử dụng được ở nhiệt độ từ -5°C đến +40°C. Trên +40°C hoặc dưới -5°C.
    • Người dùng nên thương lượng với nhà sản xuất.

     

    Đặc điểm chung

    • Công tắc khí nén động cơ dòng GV2 và các thiết bị phụ trợ đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế sau đây.
    • Tiêu chuẩn IEC 60947.1/Bộ ngắt mạch IEC 60947.2/IEC 60947.4.1
    • Công tắc khí nén động cơ GV2 đạt chứng nhận CE.

     

    Thông số kỹ thuật

    Động cơ GV2-M20 với công tắc khí bảo vệ nhiệt từ tính

    ĐIỀU KHIỂN BẰNG NÚT NHẤN HOẶC ĐIỀU KHIỂN BẰNG CÔNG TẮC CHUYỂN ĐỔI
    50/60Hz, tiêu chuẩn AC-3,
    công suất định mức của động cơ ba pha
    Phạm vi cài đặt ngắt nhiệt Dòng điện ngắt từ Hiện tại đang có trường hợp như vậy Mô hình (điều khiển bằng nút) Cân nặng
    230V 400V 415V 440V
    KW KW KW KW A A A KG
    - - - - 0,1~0,16 1,5 0,16 GV2-M2001 0,26
    - - - - 0,16~0,25 2.4 0,25 GV2-M2002 0,26
    - - - - 0,25~0,40 5 0,40 GV2-M2003 0,26
    - - - - 0,40~0,63 8 0,63 GV2-M2004 0,26
    - - - 0.37 0,63~1 13 1 GV2-M2005 0,26
    - 0.37 - 0,55 1~1,6 22,5 1.6 GV2-M2006 0,26
    0.37 0,75 0,75 1.1 1,6~2,5 33,5 2,5 GV2-M2007 0,26
    0,75 1,5 1,5 1,5 2,5~4 51 4 GV2-M2008 0,26
    1.1 2.2 2.2 3 4~6,3 78 6.3 GV2-M2010 0,26
    2.2 4 4 4 6~10 138 9 GV2-M2014 0,26
    3 5.5 5.5 7.5 9~14 170 13 GV2-M2016 0,26
    4 7.5 9 9 13~18 223 17 GV2-M2020 0,26
    5.5 11 11 11 17~23 327 21 GV2-M2021 0,26
    5.5 11 11 11 20~25 327 23 GV2-M2022 0,26
    7.5 15 15 15 24~32 416 24 GV2-M2032 0,26
    Lưu ý: GV2-M20 giống với GV2-ME14

     

    Động cơ GV2-RS32 với công tắc khí bảo vệ nhiệt từ tính

    ĐIỀU KHIỂN CÔNG TẮC CHUYỂN ĐỔI
    Động cơ ba pha, công suất định mức tiêu chuẩn AC-3, tần số 50/60Hz Phạm vi cài đặt ngắt nhiệt Dòng điện ngắt từ (Id±20%) Mô hình (điều khiển bằng nút) Cân nặng
    230V 400V 415V 440V
    KW KW KW KW A A A KG
    - - - - 0,1~0,16 1,5 GV2-RS3201 0,26
    - - - - 0,16~0,25 2.4 GV2-RS3202 0,26
    - - - - 0,25-0,40 5 GV2-RS3203 0,26
    - - - - 0,40~0,63 8 GV2-RS3204 0,26
    - - - 0.37 0,63~1 13 GV2-RS3205 0,26
    - 0.37 - 0,55 1~1,6 22,5 GV2-RS3206 0,26
    0.37 0,75 0,75 1.1 1,6~2,5 33,5 GV2-RS3207 0,26
    0,75 1,5 1,5 1,5 2,5~4 51 GV2-RS3208 0,26
    1.1 2.2 2.2 3 4~6,3 78 GV2-RS3210 0,26
    2.2 4 4 4 6~10 138 GV2-RS3214 0,26
    3 5.5 5.5 7.5 9~10 170 GV2-RS3216 0,26
    4 7.5 9 9 13~18 223 GV2-RS3220 0,26
    5.5 11 11 11 17~23 327 GV2-RS3221 0,26
    5.5 11 11 11 20~25 327 GV2-RS3222 0,26
    7.5 15 15 15 24~32 416 GV2-RS3232 0,26

     

    Động cơ GV2-LS32 với công tắc khí bảo vệ nhiệt từ tính

    ĐIỀU KHIỂN CÔNG TẮC CHUYỂN ĐỔI
    Động cơ ba pha, công suất định mức tiêu chuẩn AC-3, tần số 50/60Hz Mức độ bảo vệ Dòng điện ngắt từ (Id±20%) Với rơle quá tải JRS4-d Mô hình (điều khiển bằng nút) Cân nặng
    230V 400V 415V 440V
    KW KW KW KW A A KG
    - - - - 0,4 5 JRS4-1303d GV2-LS3203 0.33
    - - - - 0,63 8 JRS4-1304d GV2-LS3204 0.33
    - - - 0.37 1 13 JRS4-1305d GV2-LS3205 0.33
    - 0.37 - 0,55 1.6 22,5 JRS4-1306d GV2-LS3206 0.33
    0.37 0,75 0,75 1.1 2,5 33,5 JRS4-1307d GV2-LS3207 0.33
    0,75 1,5 1,5 1,5 4 51 JRS4-1308d GV2-LS3208 0.33
    1.1 2.2 2.2 3 6.3 78 JRS4-1310d GV2-LS3210 0.33
    2.2 4 4 4 10 138 JRS4-1314d GV2-LS3214 0.33
    3 5.5 5.5 7.5 14 170 JRS4-1316d GV2-LS3216 0.33
    4 7.5 9 9 18 223 JRS4-1321d GV2-LS3220 0.33
    5.5 11 11 11 25 327 JRS4-1322d GV2-LS3222 0.33
    7.5 15 15 15 32 6 JRS4-2355d DZS32-LS3232 0.33

     

    Động cơ GV3-ME50C với công tắc khí bảo vệ nhiệt từ tính

    ĐIỀU KHIỂN BẰNG NÚT
    Động cơ ba pha, công suất định mức tiêu chuẩn AC-3, tần số 50/60Hz Phạm vi cài đặt ngắt nhiệt Dòng điện ngắt từ (Id±20%) Mô hình (điều khiển bằng nút) Cân nặng
    230V 400V 415V 440V
    KW KW KW KW A A KG
    - 0.37 - 0,55 1~1,6 19.2 GV3-ME50C06 0,6
    0.37 0,75 1.1 1.1 1,6~2,5 30 GV3-ME50C07 0,6
    0,75 1,5 1,5 1,5 2,5~4 48 GV3-ME50C08 0,6
    1.1 2.2 2.2 3 4~6 72 GV3-ME50C10 0,6
    2.2 4 4 4 6~10 120 GV3-ME50C14 0,6
    4 7.5 7.5 7.5 10~16 192 GV3-ME50C20 0,6
    5.5 11 11 11 16~25 300 GV3-ME50C25 0,6
    1 18,5 22 22 25~40 480 GV3-ME50C40 0,7
    15 30 33 33 40~63 756 GV3-ME50C63 0,7
    22 40 45 45 56~80 960 GV3-ME50C80 0,7
    Lưu ý: GV3-ME50C giống với GV3-M50C

     

     

     

     

    Bộ ngắt mạch bảo vệ động cơ 07


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.