Với thái độ tích cực và tiến bộ nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng, doanh nghiệp chúng tôi không ngừng cải tiến chất lượng sản phẩm để đáp ứng mong muốn của khách hàng và tập trung hơn nữa vào an toàn, độ tin cậy, yêu cầu về môi trường và sự đổi mới trong sản xuất OEM cầu dao bảo vệ động cơ GV2 GV3. Nếu bạn quan tâm đến bất kỳ sản phẩm và giải pháp nào của chúng tôi, vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết thêm thông tin. Chúng tôi hy vọng sẽ hợp tác với nhiều người bạn tốt hơn nữa từ khắp nơi trên thế giới.
Với thái độ tích cực và tiến bộ nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng, doanh nghiệp chúng tôi không ngừng cải tiến chất lượng sản phẩm để đáp ứng mong muốn của khách hàng, đồng thời tập trung hơn nữa vào sự an toàn, độ tin cậy, các yêu cầu về môi trường và sự đổi mới.MCCB và Công tắcTrong suốt 10 năm phát triển, chúng tôi đã hoàn toàn tận tâm với việc thiết kế, nghiên cứu và phát triển, sản xuất, bán hàng và dịch vụ các sản phẩm chăm sóc tóc. Hiện nay, chúng tôi đã và đang tận dụng tối đa công nghệ và thiết bị tiên tiến quốc tế, cùng với lợi thế về đội ngũ nhân viên lành nghề. “Tận tâm cung cấp dịch vụ khách hàng đáng tin cậy” là mục tiêu của chúng tôi. Chúng tôi chân thành mong muốn thiết lập mối quan hệ kinh doanh với bạn bè trong và ngoài nước.
Công tắc khí động cơ GV2 có xếp hạng khả năng chống ô nhiễm là ba và có thể hoạt động trong môi trường ô nhiễm cấp ba theo định nghĩa trong tiêu chuẩn lEC947 (môi trường công nghiệp).
Công tắc khí nén động cơ GV2 đã xem xét đầy đủ các yếu tố bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất, và hầu hết các bộ phận đều có thể tái chế.
Động cơ GV2-M20 với công tắc khí bảo vệ nhiệt từ tính
| ĐIỀU KHIỂN BẰNG NÚT NHẤN HOẶC ĐIỀU KHIỂN BẰNG CÔNG TẮC CHUYỂN ĐỔI | ||||||||
| 50/60Hz, tiêu chuẩn AC-3, công suất định mức của động cơ ba pha | Phạm vi cài đặt ngắt nhiệt | Dòng điện ngắt từ | Hiện tại đang có trường hợp như vậy | Mô hình (điều khiển bằng nút) | Cân nặng | |||
| 230V | 400V | 415V | 440V | |||||
| KW | KW | KW | KW | A | A | A | KG | |
| - | - | - | - | 0,1~0,16 | 1,5 | 0,16 | GV2-M2001 | 0,26 |
| - | - | - | - | 0,16~0,25 | 2.4 | 0,25 | GV2-M2002 | 0,26 |
| - | - | - | - | 0,25~0,40 | 5 | 0,40 | GV2-M2003 | 0,26 |
| - | - | - | - | 0,40~0,63 | 8 | 0,63 | GV2-M2004 | 0,26 |
| - | - | - | 0.37 | 0,63~1 | 13 | 1 | GV2-M2005 | 0,26 |
| - | 0.37 | - | 0,55 | 1~1,6 | 22,5 | 1.6 | GV2-M2006 | 0,26 |
| 0.37 | 0,75 | 0,75 | 1.1 | 1,6~2,5 | 33,5 | 2,5 | GV2-M2007 | 0,26 |
| 0,75 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 2,5~4 | 51 | 4 | GV2-M2008 | 0,26 |
| 1.1 | 2.2 | 2.2 | 3 | 4~6,3 | 78 | 6.3 | GV2-M2010 | 0,26 |
| 2.2 | 4 | 4 | 4 | 6~10 | 138 | 9 | GV2-M2014 | 0,26 |
| 3 | 5.5 | 5.5 | 7.5 | 9~14 | 170 | 13 | GV2-M2016 | 0,26 |
| 4 | 7.5 | 9 | 9 | 13~18 | 223 | 17 | GV2-M2020 | 0,26 |
| 5.5 | 11 | 11 | 11 | 17~23 | 327 | 21 | GV2-M2021 | 0,26 |
| 5.5 | 11 | 11 | 11 | 20~25 | 327 | 23 | GV2-M2022 | 0,26 |
| 7.5 | 15 | 15 | 15 | 24~32 | 416 | 24 | GV2-M2032 | 0,26 |
| Lưu ý: GV2-M20 giống với GV2-ME14 | ||||||||
Động cơ GV2-RS32 với công tắc khí bảo vệ nhiệt từ tính
| ĐIỀU KHIỂN CÔNG TẮC CHUYỂN ĐỔI | ||||||||
| Động cơ ba pha, công suất định mức tiêu chuẩn AC-3, tần số 50/60Hz | Phạm vi cài đặt ngắt nhiệt | Dòng điện ngắt từ (Id±20%) | Mô hình (điều khiển bằng nút) | Cân nặng | ||||
| 230V | 400V | 415V | 440V | |||||
| KW | KW | KW | KW | A | A | A | KG | |
| - | - | - | - | 0,1~0,16 | 1,5 | GV2-RS3201 | 0,26 | |
| - | - | - | - | 0,16~0,25 | 2.4 | GV2-RS3202 | 0,26 | |
| - | - | - | - | 0,25-0,40 | 5 | GV2-RS3203 | 0,26 | |
| - | - | - | - | 0,40~0,63 | 8 | GV2-RS3204 | 0,26 | |
| - | - | - | 0.37 | 0,63~1 | 13 | GV2-RS3205 | 0,26 | |
| - | 0.37 | - | 0,55 | 1~1,6 | 22,5 | GV2-RS3206 | 0,26 | |
| 0.37 | 0,75 | 0,75 | 1.1 | 1,6~2,5 | 33,5 | GV2-RS3207 | 0,26 | |
| 0,75 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 2,5~4 | 51 | GV2-RS3208 | 0,26 | |
| 1.1 | 2.2 | 2.2 | 3 | 4~6,3 | 78 | GV2-RS3210 | 0,26 | |
| 2.2 | 4 | 4 | 4 | 6~10 | 138 | GV2-RS3214 | 0,26 | |
| 3 | 5.5 | 5.5 | 7.5 | 9~10 | 170 | GV2-RS3216 | 0,26 | |
| 4 | 7.5 | 9 | 9 | 13~18 | 223 | GV2-RS3220 | 0,26 | |
| 5.5 | 11 | 11 | 11 | 17~23 | 327 | GV2-RS3221 | 0,26 | |
| 5.5 | 11 | 11 | 11 | 20~25 | 327 | GV2-RS3222 | 0,26 | |
| 7.5 | 15 | 15 | 15 | 24~32 | 416 | GV2-RS3232 | 0,26 | |
Động cơ GV2-LS32 với công tắc khí bảo vệ nhiệt từ tính
| ĐIỀU KHIỂN CÔNG TẮC CHUYỂN ĐỔI | ||||||||
| Động cơ ba pha, công suất định mức tiêu chuẩn AC-3, tần số 50/60Hz | Mức độ bảo vệ | Dòng điện ngắt từ (Id±20%) | Với rơle quá tải JRS4-d | Mô hình (điều khiển bằng nút) | Cân nặng | |||
| 230V | 400V | 415V | 440V | |||||
| KW | KW | KW | KW | A | A | KG | ||
| - | - | - | - | 0,4 | 5 | JRS4-1303d | GV2-LS3203 | 0.33 |
| - | - | - | - | 0,63 | 8 | JRS4-1304d | GV2-LS3204 | 0.33 |
| - | - | - | 0.37 | 1 | 13 | JRS4-1305d | GV2-LS3205 | 0.33 |
| - | 0.37 | - | 0,55 | 1.6 | 22,5 | JRS4-1306d | GV2-LS3206 | 0.33 |
| 0.37 | 0,75 | 0,75 | 1.1 | 2,5 | 33,5 | JRS4-1307d | GV2-LS3207 | 0.33 |
| 0,75 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 4 | 51 | JRS4-1308d | GV2-LS3208 | 0.33 |
| 1.1 | 2.2 | 2.2 | 3 | 6.3 | 78 | JRS4-1310d | GV2-LS3210 | 0.33 |
| 2.2 | 4 | 4 | 4 | 10 | 138 | JRS4-1314d | GV2-LS3214 | 0.33 |
| 3 | 5.5 | 5.5 | 7.5 | 14 | 170 | JRS4-1316d | GV2-LS3216 | 0.33 |
| 4 | 7.5 | 9 | 9 | 18 | 223 | JRS4-1321d | GV2-LS3220 | 0.33 |
| 5.5 | 11 | 11 | 11 | 25 | 327 | JRS4-1322d | GV2-LS3222 | 0.33 |
| 7.5 | 15 | 15 | 15 | 32 | 6 | JRS4-2355d | DZS32-LS3232 | 0.33 |
Động cơ GV3-ME50C với công tắc khí bảo vệ nhiệt từ tính
| ĐIỀU KHIỂN BẰNG NÚT | ||||||||
| Động cơ ba pha, công suất định mức tiêu chuẩn AC-3, tần số 50/60Hz | Phạm vi cài đặt ngắt nhiệt | Dòng điện ngắt từ (Id±20%) | Mô hình (điều khiển bằng nút) | Cân nặng | ||||
| 230V | 400V | 415V | 440V | |||||
| KW | KW | KW | KW | A | A | KG | ||
| - | 0.37 | - | 0,55 | 1~1,6 | 19.2 | GV3-ME50C06 | 0,6 | |
| 0.37 | 0,75 | 1.1 | 1.1 | 1,6~2,5 | 30 | GV3-ME50C07 | 0,6 | |
| 0,75 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 2,5~4 | 48 | GV3-ME50C08 | 0,6 | |
| 1.1 | 2.2 | 2.2 | 3 | 4~6 | 72 | GV3-ME50C10 | 0,6 | |
| 2.2 | 4 | 4 | 4 | 6~10 | 120 | GV3-ME50C14 | 0,6 | |
| 4 | 7.5 | 7.5 | 7.5 | 10~16 | 192 | GV3-ME50C20 | 0,6 | |
| 5.5 | 11 | 11 | 11 | 16~25 | 300 | GV3-ME50C25 | 0,6 | |
| 1 | 18,5 | 22 | 22 | 25~40 | 480 | GV3-ME50C40 | 0,7 | |
| 15 | 30 | 33 | 33 | 40~63 | 756 | GV3-ME50C63 | 0,7 | |
| 22 | 40 | 45 | 45 | 56~80 | 960 | GV3-ME50C80 | 0,7 | |
| Lưu ý: GV3-ME50C giống với GV3-M50C | ||||||||
Với thái độ tích cực và tiến bộ nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng, doanh nghiệp chúng tôi không ngừng cải tiến chất lượng sản phẩm để đáp ứng mong muốn của khách hàng và tập trung hơn nữa vào an toàn, độ tin cậy, yêu cầu về môi trường và sự đổi mới trong sản xuất OEM cầu dao bảo vệ động cơ GV2 GV3. Nếu bạn quan tâm đến bất kỳ sản phẩm và giải pháp nào của chúng tôi, vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết thêm thông tin. Chúng tôi hy vọng sẽ hợp tác với nhiều người bạn tốt hơn nữa từ khắp nơi trên thế giới.
Nhà sản xuất OEMMCCB và Công tắcTrong suốt 10 năm phát triển, chúng tôi đã hoàn toàn tận tâm với việc thiết kế, sản xuất, bán hàng và dịch vụ các sản phẩm chăm sóc tóc. Hiện nay, chúng tôi đã và đang tận dụng tối đa công nghệ và thiết bị tiên tiến quốc tế, cùng với lợi thế về đội ngũ nhân viên lành nghề. “Tận tâm cung cấp dịch vụ khách hàng đáng tin cậy” là mục tiêu của chúng tôi. Chúng tôi chân thành mong muốn thiết lập mối quan hệ kinh doanh với bạn bè trong và ngoài nước.