Tính năng sản phẩm
- CỐ ĐỊNH CHẮC CHẮN: Bộ cách ly gắn ray và đế có thể được lắp đặt trong hộp điều khiển, hộp phân phối và hộp nối. Cấp bảo vệ IP40 (Đầu nối IP20).
- DẪN ĐIỆN TỐT: Cơ chế tiếp điểm tự làm sạch, giảm tổn thất điện năng và mài mòn, cải thiện hiệu suất dẫn điện, giảm điện trở và tổn thất năng lượng của công tắc, kéo dài tuổi thọ.
- DỄ DÀNG ĐẤU DÂY: Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm không gian và cầu nối kiểu chữ V giúp việc đấu dây dễ dàng hơn ngay cả sau khi thân máy đã được cố định. Người lắp đặt có thể tự do lựa chọn kết nối nối tiếp hoặc song song.
- KHẢ NĂNG THÍCH ỨNG TỐT: Vật liệu chống cháy từ các nhà sản xuất hàng đầu thế giới, với cấp cách điện UL94V-0, được sử dụng, do đó sản phẩm có thể hoạt động ở nhiệt độ môi trường từ -40 ºC đến +70 ºC mà không cần giảm tải.
- THIẾT KẾ MODULAR: Cấu trúc nhỏ gọn và thiết kế dạng modular, có nhiều phiên bản khác nhau từ 2 đến 8 tầng.
- CHỨNG NHẬN: Điện áp DC định mức lên đến 1500V, sản phẩm đạt được các chứng nhận quan trọng nhất bao gồm TUV, CE (IEC/EN60947-3:2009+A1+A2), SAA (AS60947.3), DC-PV1 và DC-PV2, v.v.
- THIẾT KẾ CƠ KHÍ TIÊN TIẾN: Tích hợp cơ chế chuyển mạch độc lập với người dùng, cơ cấu lò xo, để đảm bảo thao tác đóng/mở rất nhanh, đảm bảo việc ngắt mạch tải và dập tắt hồ quang thường diễn ra trong vòng 3ms.
- KHÔNG PHÂN CỰC: Công tắc cách ly DC không phân cực
Cấu trúc và Đặc điểm
Dữ liệu theo IEC/EN60947-3:2009+A1+A2, AS60947.3, Loại sử dụng, DC-PV1, DC-PV2
| Các thông số chính | Kiểu | DB32 |
| Điện áp cách điện định mức | U(i) | | V | 1500 |
| Dòng điện nhiệt định mức | Tôi (cái) | | A | 32 |
| Điện áp chịu xung định mức | U(imp) | | V | 8000 |
| Dòng điện chịu đựng ngắn hạn định mức (1 giây) | Tôi(cw) | 2, 4 | A | 1000 |
| Dòng điện ngắn mạch có điều kiện định mức | Tôi (cc) | | A | 5000 |
| Kích thước cầu chì tối đa | gL(gG) | | A | 80 |
| Tiết diện tối đa của cáp (bao gồm cả cáp nối) |
| Dạng đặc hoặc tiêu chuẩn | mm² | 4-16 |
| Linh hoạt | mm² | 4-10 |
| Đầu cáp mềm dẻo (+ cáp đa lõi) | mm² | 4-10 |
| Mô-men xoắn |
| Siết chặt các vít đầu cực M4. | Nm | 1,2-1,8 |
| Mô-men xoắn siết chặt các vít lắp vỏ ST4.2 (thép không gỉ 304) | Nm | 0,5-0,7 |
| Vặn chặt các vít núm điều chỉnh mô-men xoắn M3 | Nm | 0,9-1,3 |
| Bật hoặc tắt mô-men xoắn | Nm | 1.1-1.4 |
| Mức tiêu hao điện năng tối đa cho mỗi công tắc |
| 2 | W | 2 |
| 4 | W | 4 |
| 6 | W | 6 |
| 8 | W | 8 |
| Các thông số chung |
| Phương pháp lắp đặt | Lắp đặt trên thanh ray và lắp đặt trên đế |
| Vị trí núm vặn | Tắt lúc 9 giờ, bật lúc 12 giờ. |
| Tuổi thọ cơ học | 10000 |
| Số cực DC | 2 hoặc 4 (6/8 cực tùy chọn) |
| Nhiệt độ hoạt động | ºC | -40 đến +70 |
| Nhiệt độ bảo quản | ºC | -40 đến +85 |
| Mức độ ô nhiễm | | 2 |
| Loại quá áp | III |
| Chỉ số IP của trục và vít lắp | IP40; Thiết bị đầu cuối IP20 |


Trước: CJRO3 6-40A 3p+N RCBO Bộ ngắt mạch dòng rò với bảo vệ quá dòng Kế tiếp: Công tắc đa năng 1 chiều 86x86mm chất lượng cao dùng cho đèn tường.