• 中文
    • 1920x300 nybjtp

    Công tắc ngắt mạch DC gắn ray DIN 4 cực dùng cho hệ thống quang điện mặt trời (PV).

    Mô tả ngắn gọn:

    Tủ phân phối điện DC cách ly PEDSC100R/120R-DB32-X


    Chi tiết sản phẩm

    Thẻ sản phẩm

    Tính năng sản phẩm

    • CỐ ĐỊNH CHẮC CHẮN: Bộ cách ly gắn ray và đế có thể được lắp đặt trong hộp điều khiển, hộp phân phối và hộp nối. Cấp bảo vệ IP40 (Đầu nối IP20).
    • DẪN ĐIỆN TỐT: Cơ chế tiếp điểm tự làm sạch, giảm tổn thất điện năng và mài mòn, cải thiện hiệu suất dẫn điện, giảm điện trở và tổn thất năng lượng của công tắc, kéo dài tuổi thọ.
    • DỄ DÀNG ĐẤU DÂY: Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm không gian và cầu nối kiểu chữ V giúp việc đấu dây dễ dàng hơn ngay cả sau khi thân máy đã được cố định. Người lắp đặt có thể tự do lựa chọn kết nối nối tiếp hoặc song song.
    • KHẢ NĂNG THÍCH ỨNG TỐT: Vật liệu chống cháy từ các nhà sản xuất hàng đầu thế giới, với cấp cách điện UL94V-0, được sử dụng, do đó sản phẩm có thể hoạt động ở nhiệt độ môi trường từ -40 ºC đến +70 ºC mà không cần giảm tải.
    • THIẾT KẾ MODULAR: Cấu trúc nhỏ gọn và thiết kế dạng modular, có nhiều phiên bản khác nhau từ 2 đến 8 tầng.
    • CHỨNG NHẬN: Điện áp DC định mức lên đến 1500V, sản phẩm đạt được các chứng nhận quan trọng nhất bao gồm TUV, CE (IEC/EN60947-3:2009+A1+A2), SAA (AS60947.3), DC-PV1 và DC-PV2, v.v.
    • THIẾT KẾ CƠ KHÍ TIÊN TIẾN: Tích hợp cơ chế chuyển mạch độc lập với người dùng, cơ cấu lò xo, để đảm bảo thao tác đóng/mở rất nhanh, đảm bảo việc ngắt mạch tải và dập tắt hồ quang thường diễn ra trong vòng 3ms.
    • KHÔNG PHÂN CỰC: Công tắc cách ly DC không phân cực

     

    Cấu trúc và Đặc điểm

    Dữ liệu theo IEC/EN60947-3:2009+A1+A2, AS60947.3, Loại sử dụng, DC-PV1, DC-PV2

    Các thông số chính Kiểu DB32
    Điện áp cách điện định mức U(i) V 1500
    Dòng điện nhiệt định mức Tôi (cái) A 32
    Điện áp chịu xung định mức U(imp) V 8000
    Dòng điện chịu đựng ngắn hạn định mức (1 giây) Tôi(cw) 2, 4 A 1000
    Dòng điện ngắn mạch có điều kiện định mức Tôi (cc) A 5000
    Kích thước cầu chì tối đa gL(gG) A 80
    Tiết diện tối đa của cáp (bao gồm cả cáp nối)
    Dạng đặc hoặc tiêu chuẩn mm² 4-16
    Linh hoạt mm² 4-10
    Đầu cáp mềm dẻo (+ cáp đa lõi) mm² 4-10
    Mô-men xoắn
    Siết chặt các vít đầu cực M4. Nm 1,2-1,8
    Mô-men xoắn siết chặt các vít lắp vỏ ST4.2 (thép không gỉ 304) Nm 0,5-0,7
    Vặn chặt các vít núm điều chỉnh mô-men xoắn M3 Nm 0,9-1,3
    Bật hoặc tắt mô-men xoắn Nm 1.1-1.4
    Mức tiêu hao điện năng tối đa cho mỗi công tắc
    2 W 2
    4 W 4
    6 W 6
    8 W 8
    Các thông số chung
    Phương pháp lắp đặt Lắp đặt trên thanh ray và lắp đặt trên đế
    Vị trí núm vặn Tắt lúc 9 giờ, bật lúc 12 giờ.
    Tuổi thọ cơ học 10000
    Số cực DC 2 hoặc 4 (6/8 cực tùy chọn)
    Nhiệt độ hoạt động ºC -40 đến +70
    Nhiệt độ bảo quản ºC -40 đến +85
    Mức độ ô nhiễm 2
    Loại quá áp III
    Chỉ số IP của trục và vít lắp IP40; Thiết bị đầu cuối IP20

    Công tắc ngắt mạch 8


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.